Chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang tấn-lực (ngắn)/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khí quyển kỹ thuật [at] sang đơn vị tấn-lực (ngắn)/feet vuông [foot]
khí quyển kỹ thuật
Định nghĩa: khí quyển kỹ thuật là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 khí quyển kỹ thuật bằng 98066.500000003 pascal.
tấn-lực (ngắn)/feet vuông
Định nghĩa: tấn-lực (ngắn)/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (ngắn)/feet vuông bằng 95760.517960678 pascal.
Bảng chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang tấn-lực (ngắn)/feet vuông
| khí quyển kỹ thuật [at] | tấn-lực (ngắn)/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 khí quyển kỹ thuật | 0.0102 tấn-lực (ngắn)/feet vuông |
| 0.10 khí quyển kỹ thuật | 0.1024 tấn-lực (ngắn)/feet vuông |
| 1 khí quyển kỹ thuật | 1.02 tấn-lực (ngắn)/feet vuông |
| 2 khí quyển kỹ thuật | 2.05 tấn-lực (ngắn)/feet vuông |
| 3 khí quyển kỹ thuật | 3.07 tấn-lực (ngắn)/feet vuông |
| 5 khí quyển kỹ thuật | 5.12 tấn-lực (ngắn)/feet vuông |
| 10 khí quyển kỹ thuật | 10.24 tấn-lực (ngắn)/feet vuông |
| 20 khí quyển kỹ thuật | 20.48 tấn-lực (ngắn)/feet vuông |
| 50 khí quyển kỹ thuật | 51.20 tấn-lực (ngắn)/feet vuông |
| 100 khí quyển kỹ thuật | 102.41 tấn-lực (ngắn)/feet vuông |
| 1000 khí quyển kỹ thuật | 1024 tấn-lực (ngắn)/feet vuông |
Cách chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang tấn-lực (ngắn)/feet vuông
1 khí quyển kỹ thuật = 1.02 tấn-lực (ngắn)/feet vuông
1 tấn-lực (ngắn)/feet vuông = 0.976486 khí quyển kỹ thuật
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khí quyển kỹ thuật sang tấn-lực (ngắn)/feet vuông:
15 khí quyển kỹ thuật = 15 × 1.02 tấn-lực (ngắn)/feet vuông = 15.36 tấn-lực (ngắn)/feet vuông