Chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang tấn-lực (ngắn)/inch vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khí quyển kỹ thuật [at] sang đơn vị tấn-lực (ngắn)/inch vuông [inch]
khí quyển kỹ thuật
Định nghĩa: khí quyển kỹ thuật là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 khí quyển kỹ thuật bằng 98066.500000003 pascal.
tấn-lực (ngắn)/inch vuông
Định nghĩa: tấn-lực (ngắn)/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (ngắn)/inch vuông bằng 13789514.586338 pascal.
Bảng chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang tấn-lực (ngắn)/inch vuông
| khí quyển kỹ thuật [at] | tấn-lực (ngắn)/inch vuông [inch] |
|---|---|
| 0.01 khí quyển kỹ thuật | 0.000071 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 0.10 khí quyển kỹ thuật | 0.000711 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 1 khí quyển kỹ thuật | 0.007112 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 2 khí quyển kỹ thuật | 0.0142 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 3 khí quyển kỹ thuật | 0.0213 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 5 khí quyển kỹ thuật | 0.0356 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 10 khí quyển kỹ thuật | 0.0711 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 20 khí quyển kỹ thuật | 0.1422 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 50 khí quyển kỹ thuật | 0.3556 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 100 khí quyển kỹ thuật | 0.7112 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 1000 khí quyển kỹ thuật | 7.11 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
Cách chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang tấn-lực (ngắn)/inch vuông
1 khí quyển kỹ thuật = 0.007112 tấn-lực (ngắn)/inch vuông
1 tấn-lực (ngắn)/inch vuông = 140.61 khí quyển kỹ thuật
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khí quyển kỹ thuật sang tấn-lực (ngắn)/inch vuông:
15 khí quyển kỹ thuật = 15 × 0.007112 tấn-lực (ngắn)/inch vuông = 0.106675 tấn-lực (ngắn)/inch vuông