Chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang psi
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khí quyển kỹ thuật [at] sang đơn vị psi [psi]
khí quyển kỹ thuật
Định nghĩa: khí quyển kỹ thuật là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 khí quyển kỹ thuật bằng 98066.500000003 pascal.
psi
Định nghĩa: psi là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 psi bằng 6894.7572931783 pascal.
Bảng chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang psi
| khí quyển kỹ thuật [at] | psi [psi] |
|---|---|
| 0.01 khí quyển kỹ thuật | 0.1422 psi |
| 0.10 khí quyển kỹ thuật | 1.42 psi |
| 1 khí quyển kỹ thuật | 14.22 psi |
| 2 khí quyển kỹ thuật | 28.45 psi |
| 3 khí quyển kỹ thuật | 42.67 psi |
| 5 khí quyển kỹ thuật | 71.12 psi |
| 10 khí quyển kỹ thuật | 142.23 psi |
| 20 khí quyển kỹ thuật | 284.47 psi |
| 50 khí quyển kỹ thuật | 711.17 psi |
| 100 khí quyển kỹ thuật | 1422 psi |
| 1000 khí quyển kỹ thuật | 14223 psi |
Cách chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang psi
1 khí quyển kỹ thuật = 14.22 psi
1 psi = 0.070307 khí quyển kỹ thuật
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khí quyển kỹ thuật sang psi:
15 khí quyển kỹ thuật = 15 × 14.22 psi = 213.35 psi