Chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang torr
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khí quyển kỹ thuật [at] sang đơn vị torr [Torr]
khí quyển kỹ thuật
Định nghĩa: khí quyển kỹ thuật là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 khí quyển kỹ thuật bằng 98066.500000003 pascal.
torr
Định nghĩa: torr là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 torr bằng 133.3223684211 pascal.
Bảng chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang torr
| khí quyển kỹ thuật [at] | torr [Torr] |
|---|---|
| 0.01 khí quyển kỹ thuật | 7.36 torr |
| 0.10 khí quyển kỹ thuật | 73.56 torr |
| 1 khí quyển kỹ thuật | 735.56 torr |
| 2 khí quyển kỹ thuật | 1471 torr |
| 3 khí quyển kỹ thuật | 2207 torr |
| 5 khí quyển kỹ thuật | 3678 torr |
| 10 khí quyển kỹ thuật | 7356 torr |
| 20 khí quyển kỹ thuật | 14711 torr |
| 50 khí quyển kỹ thuật | 36778 torr |
| 100 khí quyển kỹ thuật | 73556 torr |
| 1000 khí quyển kỹ thuật | 735559 torr |
Cách chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang torr
1 khí quyển kỹ thuật = 735.56 torr
1 torr = 0.001360 khí quyển kỹ thuật
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khí quyển kỹ thuật sang torr:
15 khí quyển kỹ thuật = 15 × 735.56 torr = 11033 torr