Chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang millibar
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khí quyển kỹ thuật [at] sang đơn vị millibar [mbar]
khí quyển kỹ thuật
Định nghĩa: khí quyển kỹ thuật là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 khí quyển kỹ thuật bằng 98066.500000003 pascal.
millibar
Định nghĩa: millibar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 millibar bằng 100 pascal.
Bảng chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang millibar
| khí quyển kỹ thuật [at] | millibar [mbar] |
|---|---|
| 0.01 khí quyển kỹ thuật | 9.81 millibar |
| 0.10 khí quyển kỹ thuật | 98.07 millibar |
| 1 khí quyển kỹ thuật | 980.67 millibar |
| 2 khí quyển kỹ thuật | 1961 millibar |
| 3 khí quyển kỹ thuật | 2942 millibar |
| 5 khí quyển kỹ thuật | 4903 millibar |
| 10 khí quyển kỹ thuật | 9807 millibar |
| 20 khí quyển kỹ thuật | 19613 millibar |
| 50 khí quyển kỹ thuật | 49033 millibar |
| 100 khí quyển kỹ thuật | 98067 millibar |
| 1000 khí quyển kỹ thuật | 980665 millibar |
Cách chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang millibar
1 khí quyển kỹ thuật = 980.67 millibar
1 millibar = 0.001020 khí quyển kỹ thuật
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khí quyển kỹ thuật sang millibar:
15 khí quyển kỹ thuật = 15 × 980.67 millibar = 14710 millibar