Chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang ksi
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khí quyển kỹ thuật [at] sang đơn vị ksi [ksi]
khí quyển kỹ thuật
Định nghĩa: khí quyển kỹ thuật là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 khí quyển kỹ thuật bằng 98066.500000003 pascal.
ksi
Định nghĩa: ksi là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 ksi bằng 6894757.2931783 pascal.
Bảng chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang ksi
| khí quyển kỹ thuật [at] | ksi [ksi] |
|---|---|
| 0.01 khí quyển kỹ thuật | 0.000142 ksi |
| 0.10 khí quyển kỹ thuật | 0.001422 ksi |
| 1 khí quyển kỹ thuật | 0.0142 ksi |
| 2 khí quyển kỹ thuật | 0.0284 ksi |
| 3 khí quyển kỹ thuật | 0.0427 ksi |
| 5 khí quyển kỹ thuật | 0.0711 ksi |
| 10 khí quyển kỹ thuật | 0.1422 ksi |
| 20 khí quyển kỹ thuật | 0.2845 ksi |
| 50 khí quyển kỹ thuật | 0.7112 ksi |
| 100 khí quyển kỹ thuật | 1.42 ksi |
| 1000 khí quyển kỹ thuật | 14.22 ksi |
Cách chuyển đổi khí quyển kỹ thuật sang ksi
1 khí quyển kỹ thuật = 0.014223 ksi
1 ksi = 70.31 khí quyển kỹ thuật
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khí quyển kỹ thuật sang ksi:
15 khí quyển kỹ thuật = 15 × 0.014223 ksi = 0.213350 ksi