Chuyển đổi kilojoule/phút sang mã lực (hệ mét)
kilojoule/phút
Định nghĩa: kilojoule/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/phút bằng 16.6666666667 watt.
mã lực (hệ mét)
Định nghĩa: mã lực (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét) bằng 735.49875 watt.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật ngữ mã lực đã được james watt sử dụng vào cuối thế kỷ 18 để so sánh công suất của động cơ hơi nước với sức mạnh của ngựa dự thảo. Oát không phải là người đầu tiên so sánh sản lượng của ngựa với động cơ. Đầu năm 1702, Thomas savery đã tham chiếu ngựa khi mô tả công suất của động cơ. Người ta tin rằng Watt được xây dựng trên ý tưởng này và giới thiệu Thuật Ngữ mã lực, chủ yếu là trong một nỗ lực để tiếp thị động cơ hơi nước của mình. Thuật Ngữ sau đó được mở rộng để bao gồm các loại công suất đầu ra khác như các phép đo mã lực của đế quốc và hệ mét thường được sử dụng ngày nay.
Bảng chuyển đổi kilojoule/phút sang mã lực (hệ mét)
| kilojoule/phút [kJ/min] | mã lực (hệ mét) [horsepower (metric)] |
|---|---|
| 0.01 kilojoule/phút | 0.000227 mã lực (hệ mét) |
| 0.10 kilojoule/phút | 0.002266 mã lực (hệ mét) |
| 1 kilojoule/phút | 0.0227 mã lực (hệ mét) |
| 2 kilojoule/phút | 0.0453 mã lực (hệ mét) |
| 3 kilojoule/phút | 0.0680 mã lực (hệ mét) |
| 5 kilojoule/phút | 0.1133 mã lực (hệ mét) |
| 10 kilojoule/phút | 0.2266 mã lực (hệ mét) |
| 20 kilojoule/phút | 0.4532 mã lực (hệ mét) |
| 50 kilojoule/phút | 1.13 mã lực (hệ mét) |
| 100 kilojoule/phút | 2.27 mã lực (hệ mét) |
| 1000 kilojoule/phút | 22.66 mã lực (hệ mét) |
Cách chuyển đổi kilojoule/phút sang mã lực (hệ mét)
1 kilojoule/phút = 0.022660 mã lực (hệ mét)
1 mã lực (hệ mét) = 44.13 kilojoule/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilojoule/phút sang mã lực (hệ mét):
15 kilojoule/phút = 15 × 0.022660 mã lực (hệ mét) = 0.339905 mã lực (hệ mét)