Chuyển đổi Btu (IT)/phút sang mã lực
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT)/phút [Btu/min] sang đơn vị mã lực [hp, hp (UK)]
Btu (IT)/phút
Định nghĩa: Btu (IT)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/phút bằng 17.5842642103 watt.
mã lực
Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.
Bảng chuyển đổi Btu (IT)/phút sang mã lực
| Btu (IT)/phút [Btu/min] | mã lực [hp, hp (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT)/phút | 0.000236 mã lực |
| 0.10 Btu (IT)/phút | 0.002358 mã lực |
| 1 Btu (IT)/phút | 0.0236 mã lực |
| 2 Btu (IT)/phút | 0.0472 mã lực |
| 3 Btu (IT)/phút | 0.0707 mã lực |
| 5 Btu (IT)/phút | 0.1179 mã lực |
| 10 Btu (IT)/phút | 0.2358 mã lực |
| 20 Btu (IT)/phút | 0.4716 mã lực |
| 50 Btu (IT)/phút | 1.18 mã lực |
| 100 Btu (IT)/phút | 2.36 mã lực |
| 1000 Btu (IT)/phút | 23.58 mã lực |
Cách chuyển đổi Btu (IT)/phút sang mã lực
1 Btu (IT)/phút = 0.023581 mã lực
1 mã lực = 42.41 Btu (IT)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT)/phút sang mã lực:
15 Btu (IT)/phút = 15 × 0.023581 mã lực = 0.353713 mã lực