Chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang Zhang (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Wa (Thái Lan) [วา] sang đơn vị Zhang (Trung Quốc) [丈]
Wa (Thái Lan)
Định nghĩa: Wa (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Wa (Thái Lan) bằng 2 mét.
Zhang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Zhang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Zhang (Trung Quốc) bằng 3.333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang Zhang (Trung Quốc)
| Wa (Thái Lan) [วา] | Zhang (Trung Quốc) [丈] |
|---|---|
| 0.01 Wa (Thái Lan) | 0.006000 Zhang (Trung Quốc) |
| 0.10 Wa (Thái Lan) | 0.0600 Zhang (Trung Quốc) |
| 1 Wa (Thái Lan) | 0.6000 Zhang (Trung Quốc) |
| 2 Wa (Thái Lan) | 1.20 Zhang (Trung Quốc) |
| 3 Wa (Thái Lan) | 1.80 Zhang (Trung Quốc) |
| 5 Wa (Thái Lan) | 3.00 Zhang (Trung Quốc) |
| 10 Wa (Thái Lan) | 6.00 Zhang (Trung Quốc) |
| 20 Wa (Thái Lan) | 12.00 Zhang (Trung Quốc) |
| 50 Wa (Thái Lan) | 30.00 Zhang (Trung Quốc) |
| 100 Wa (Thái Lan) | 60.00 Zhang (Trung Quốc) |
| 1000 Wa (Thái Lan) | 600.00 Zhang (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang Zhang (Trung Quốc)
1 Wa (Thái Lan) = 0.600000 Zhang (Trung Quốc)
1 Zhang (Trung Quốc) = 1.67 Wa (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Wa (Thái Lan) sang Zhang (Trung Quốc):
15 Wa (Thái Lan) = 15 × 0.600000 Zhang (Trung Quốc) = 9.00 Zhang (Trung Quốc)