Chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang Prussian foot (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Wa (Thái Lan) [วา] sang đơn vị Prussian foot (Đức) [Fuß]
Wa (Thái Lan)
Định nghĩa: Wa (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Wa (Thái Lan) bằng 2 mét.
Prussian foot (Đức)
Định nghĩa: Prussian foot (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Prussian foot (Đức) bằng 0.3138535 mét.
Bảng chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang Prussian foot (Đức)
| Wa (Thái Lan) [วา] | Prussian foot (Đức) [Fuß] |
|---|---|
| 0.01 Wa (Thái Lan) | 0.0637 Prussian foot (Đức) |
| 0.10 Wa (Thái Lan) | 0.6372 Prussian foot (Đức) |
| 1 Wa (Thái Lan) | 6.37 Prussian foot (Đức) |
| 2 Wa (Thái Lan) | 12.74 Prussian foot (Đức) |
| 3 Wa (Thái Lan) | 19.12 Prussian foot (Đức) |
| 5 Wa (Thái Lan) | 31.86 Prussian foot (Đức) |
| 10 Wa (Thái Lan) | 63.72 Prussian foot (Đức) |
| 20 Wa (Thái Lan) | 127.45 Prussian foot (Đức) |
| 50 Wa (Thái Lan) | 318.62 Prussian foot (Đức) |
| 100 Wa (Thái Lan) | 637.24 Prussian foot (Đức) |
| 1000 Wa (Thái Lan) | 6372 Prussian foot (Đức) |
Cách chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang Prussian foot (Đức)
1 Wa (Thái Lan) = 6.37 Prussian foot (Đức)
1 Prussian foot (Đức) = 0.156927 Wa (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Wa (Thái Lan) sang Prussian foot (Đức):
15 Wa (Thái Lan) = 15 × 6.37 Prussian foot (Đức) = 95.59 Prussian foot (Đức)