Chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang dekamét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Wa (Thái Lan) [วา] sang đơn vị dekamét [dam]
Wa (Thái Lan)
Định nghĩa: Wa (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Wa (Thái Lan) bằng 2 mét.
dekamét
Định nghĩa: dekamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dekamét bằng 10 mét.
Bảng chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang dekamét
| Wa (Thái Lan) [วา] | dekamét [dam] |
|---|---|
| 0.01 Wa (Thái Lan) | 0.002000 dekamét |
| 0.10 Wa (Thái Lan) | 0.0200 dekamét |
| 1 Wa (Thái Lan) | 0.2000 dekamét |
| 2 Wa (Thái Lan) | 0.4000 dekamét |
| 3 Wa (Thái Lan) | 0.6000 dekamét |
| 5 Wa (Thái Lan) | 1.00 dekamét |
| 10 Wa (Thái Lan) | 2.00 dekamét |
| 20 Wa (Thái Lan) | 4.00 dekamét |
| 50 Wa (Thái Lan) | 10.00 dekamét |
| 100 Wa (Thái Lan) | 20.00 dekamét |
| 1000 Wa (Thái Lan) | 200.00 dekamét |
Cách chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang dekamét
1 Wa (Thái Lan) = 0.200000 dekamét
1 dekamét = 5.00 Wa (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Wa (Thái Lan) sang dekamét:
15 Wa (Thái Lan) = 15 × 0.200000 dekamét = 3.00 dekamét