Chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Wa (Thái Lan) [วา] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
Wa (Thái Lan)
Định nghĩa: Wa (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Wa (Thái Lan) bằng 2 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang league hàng hải (quốc tế)
| Wa (Thái Lan) [วา] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 Wa (Thái Lan) | 0.000004 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 Wa (Thái Lan) | 0.000036 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 Wa (Thái Lan) | 0.000360 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 Wa (Thái Lan) | 0.000720 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 Wa (Thái Lan) | 0.001080 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 Wa (Thái Lan) | 0.001800 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 Wa (Thái Lan) | 0.003600 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 Wa (Thái Lan) | 0.007199 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 Wa (Thái Lan) | 0.0180 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 Wa (Thái Lan) | 0.0360 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 Wa (Thái Lan) | 0.3600 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang league hàng hải (quốc tế)
1 Wa (Thái Lan) = 0.000360 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 2778 Wa (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Wa (Thái Lan) sang league hàng hải (quốc tế):
15 Wa (Thái Lan) = 15 × 0.000360 league hàng hải (quốc tế) = 0.005400 league hàng hải (quốc tế)