Chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Wa (Thái Lan) [วา] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
Wa (Thái Lan)
Định nghĩa: Wa (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Wa (Thái Lan) bằng 2 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang Bán kính cực Trái đất
| Wa (Thái Lan) [วา] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 Wa (Thái Lan) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 Wa (Thái Lan) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1 Wa (Thái Lan) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 2 Wa (Thái Lan) | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 3 Wa (Thái Lan) | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 5 Wa (Thái Lan) | 0.000002 Bán kính cực Trái đất |
| 10 Wa (Thái Lan) | 0.000003 Bán kính cực Trái đất |
| 20 Wa (Thái Lan) | 0.000006 Bán kính cực Trái đất |
| 50 Wa (Thái Lan) | 0.000016 Bán kính cực Trái đất |
| 100 Wa (Thái Lan) | 0.000031 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 Wa (Thái Lan) | 0.000315 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang Bán kính cực Trái đất
1 Wa (Thái Lan) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 3178388 Wa (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Wa (Thái Lan) sang Bán kính cực Trái đất:
15 Wa (Thái Lan) = 15 × 0.000000 Bán kính cực Trái đất = 0.000005 Bán kính cực Trái đất