Chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang fathom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Wa (Thái Lan) [วา] sang đơn vị fathom [fath]
Wa (Thái Lan)
Định nghĩa: Wa (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Wa (Thái Lan) bằng 2 mét.
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Bảng chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang fathom
| Wa (Thái Lan) [วา] | fathom [fath] |
|---|---|
| 0.01 Wa (Thái Lan) | 0.0109 fathom |
| 0.10 Wa (Thái Lan) | 0.1094 fathom |
| 1 Wa (Thái Lan) | 1.09 fathom |
| 2 Wa (Thái Lan) | 2.19 fathom |
| 3 Wa (Thái Lan) | 3.28 fathom |
| 5 Wa (Thái Lan) | 5.47 fathom |
| 10 Wa (Thái Lan) | 10.94 fathom |
| 20 Wa (Thái Lan) | 21.87 fathom |
| 50 Wa (Thái Lan) | 54.68 fathom |
| 100 Wa (Thái Lan) | 109.36 fathom |
| 1000 Wa (Thái Lan) | 1094 fathom |
Cách chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang fathom
1 Wa (Thái Lan) = 1.09 fathom
1 fathom = 0.914400 Wa (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Wa (Thái Lan) sang fathom:
15 Wa (Thái Lan) = 15 × 1.09 fathom = 16.40 fathom