Chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang feet (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Wa (Thái Lan) [วา] sang đơn vị feet (khảo sát Mỹ) [ft]
Wa (Thái Lan)
Định nghĩa: Wa (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Wa (Thái Lan) bằng 2 mét.
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
Bảng chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang feet (khảo sát Mỹ)
| Wa (Thái Lan) [วา] | feet (khảo sát Mỹ) [ft] |
|---|---|
| 0.01 Wa (Thái Lan) | 0.0656 feet (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Wa (Thái Lan) | 0.6562 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1 Wa (Thái Lan) | 6.56 feet (khảo sát Mỹ) |
| 2 Wa (Thái Lan) | 13.12 feet (khảo sát Mỹ) |
| 3 Wa (Thái Lan) | 19.69 feet (khảo sát Mỹ) |
| 5 Wa (Thái Lan) | 32.81 feet (khảo sát Mỹ) |
| 10 Wa (Thái Lan) | 65.62 feet (khảo sát Mỹ) |
| 20 Wa (Thái Lan) | 131.23 feet (khảo sát Mỹ) |
| 50 Wa (Thái Lan) | 328.08 feet (khảo sát Mỹ) |
| 100 Wa (Thái Lan) | 656.17 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Wa (Thái Lan) | 6562 feet (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang feet (khảo sát Mỹ)
1 Wa (Thái Lan) = 6.56 feet (khảo sát Mỹ)
1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.152400 Wa (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Wa (Thái Lan) sang feet (khảo sát Mỹ):
15 Wa (Thái Lan) = 15 × 6.56 feet (khảo sát Mỹ) = 98.43 feet (khảo sát Mỹ)