Chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Wa (Thái Lan) [วา] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
Wa (Thái Lan)
Định nghĩa: Wa (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Wa (Thái Lan) bằng 2 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang độ rộng bàn tay
| Wa (Thái Lan) [วา] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Wa (Thái Lan) | 0.2625 độ rộng bàn tay |
| 0.10 Wa (Thái Lan) | 2.62 độ rộng bàn tay |
| 1 Wa (Thái Lan) | 26.25 độ rộng bàn tay |
| 2 Wa (Thái Lan) | 52.49 độ rộng bàn tay |
| 3 Wa (Thái Lan) | 78.74 độ rộng bàn tay |
| 5 Wa (Thái Lan) | 131.23 độ rộng bàn tay |
| 10 Wa (Thái Lan) | 262.47 độ rộng bàn tay |
| 20 Wa (Thái Lan) | 524.93 độ rộng bàn tay |
| 50 Wa (Thái Lan) | 1312 độ rộng bàn tay |
| 100 Wa (Thái Lan) | 2625 độ rộng bàn tay |
| 1000 Wa (Thái Lan) | 26247 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang độ rộng bàn tay
1 Wa (Thái Lan) = 26.25 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.038100 Wa (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Wa (Thái Lan) sang độ rộng bàn tay:
15 Wa (Thái Lan) = 15 × 26.25 độ rộng bàn tay = 393.70 độ rộng bàn tay