Chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Wa (Thái Lan) [วา] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
Wa (Thái Lan)
Định nghĩa: Wa (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Wa (Thái Lan) bằng 2 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang độ rộng ngón tay
| Wa (Thái Lan) [วา] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Wa (Thái Lan) | 1.05 độ rộng ngón tay |
| 0.10 Wa (Thái Lan) | 10.50 độ rộng ngón tay |
| 1 Wa (Thái Lan) | 104.99 độ rộng ngón tay |
| 2 Wa (Thái Lan) | 209.97 độ rộng ngón tay |
| 3 Wa (Thái Lan) | 314.96 độ rộng ngón tay |
| 5 Wa (Thái Lan) | 524.93 độ rộng ngón tay |
| 10 Wa (Thái Lan) | 1050 độ rộng ngón tay |
| 20 Wa (Thái Lan) | 2100 độ rộng ngón tay |
| 50 Wa (Thái Lan) | 5249 độ rộng ngón tay |
| 100 Wa (Thái Lan) | 10499 độ rộng ngón tay |
| 1000 Wa (Thái Lan) | 104987 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang độ rộng ngón tay
1 Wa (Thái Lan) = 104.99 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.009525 Wa (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Wa (Thái Lan) sang độ rộng ngón tay:
15 Wa (Thái Lan) = 15 × 104.99 độ rộng ngón tay = 1575 độ rộng ngón tay