Chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Wa (Thái Lan) [วา] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Wa (Thái Lan)
Định nghĩa: Wa (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Wa (Thái Lan) bằng 2 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang hải lý (quốc tế)
| Wa (Thái Lan) [วา] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 Wa (Thái Lan) | 0.000011 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 Wa (Thái Lan) | 0.000108 hải lý (quốc tế) |
| 1 Wa (Thái Lan) | 0.001080 hải lý (quốc tế) |
| 2 Wa (Thái Lan) | 0.002160 hải lý (quốc tế) |
| 3 Wa (Thái Lan) | 0.003240 hải lý (quốc tế) |
| 5 Wa (Thái Lan) | 0.005400 hải lý (quốc tế) |
| 10 Wa (Thái Lan) | 0.0108 hải lý (quốc tế) |
| 20 Wa (Thái Lan) | 0.0216 hải lý (quốc tế) |
| 50 Wa (Thái Lan) | 0.0540 hải lý (quốc tế) |
| 100 Wa (Thái Lan) | 0.1080 hải lý (quốc tế) |
| 1000 Wa (Thái Lan) | 1.08 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang hải lý (quốc tế)
1 Wa (Thái Lan) = 0.001080 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 926.00 Wa (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Wa (Thái Lan) sang hải lý (quốc tế):
15 Wa (Thái Lan) = 15 × 0.001080 hải lý (quốc tế) = 0.016199 hải lý (quốc tế)