Chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang inch
Wa (Thái Lan)
Định nghĩa: Wa (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Wa (Thái Lan) bằng 2 mét.
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
Bảng chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang inch
| Wa (Thái Lan) [วา] | inch [in] |
|---|---|
| 0.01 Wa (Thái Lan) | 0.7874 inch |
| 0.10 Wa (Thái Lan) | 7.87 inch |
| 1 Wa (Thái Lan) | 78.74 inch |
| 2 Wa (Thái Lan) | 157.48 inch |
| 3 Wa (Thái Lan) | 236.22 inch |
| 5 Wa (Thái Lan) | 393.70 inch |
| 10 Wa (Thái Lan) | 787.40 inch |
| 20 Wa (Thái Lan) | 1575 inch |
| 50 Wa (Thái Lan) | 3937 inch |
| 100 Wa (Thái Lan) | 7874 inch |
| 1000 Wa (Thái Lan) | 78740 inch |
Cách chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang inch
1 Wa (Thái Lan) = 78.74 inch
1 inch = 0.012700 Wa (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Wa (Thái Lan) sang inch:
15 Wa (Thái Lan) = 15 × 78.74 inch = 1181 inch