Chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang league hàng hải (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Wa (Thái Lan) [วา] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
Wa (Thái Lan)
Định nghĩa: Wa (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Wa (Thái Lan) bằng 2 mét.
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Bảng chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang league hàng hải (Anh)
| Wa (Thái Lan) [วา] | league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Wa (Thái Lan) | 0.000004 league hàng hải (Anh) |
| 0.10 Wa (Thái Lan) | 0.000036 league hàng hải (Anh) |
| 1 Wa (Thái Lan) | 0.000360 league hàng hải (Anh) |
| 2 Wa (Thái Lan) | 0.000719 league hàng hải (Anh) |
| 3 Wa (Thái Lan) | 0.001079 league hàng hải (Anh) |
| 5 Wa (Thái Lan) | 0.001799 league hàng hải (Anh) |
| 10 Wa (Thái Lan) | 0.003597 league hàng hải (Anh) |
| 20 Wa (Thái Lan) | 0.007195 league hàng hải (Anh) |
| 50 Wa (Thái Lan) | 0.0180 league hàng hải (Anh) |
| 100 Wa (Thái Lan) | 0.0360 league hàng hải (Anh) |
| 1000 Wa (Thái Lan) | 0.3597 league hàng hải (Anh) |
Cách chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang league hàng hải (Anh)
1 Wa (Thái Lan) = 0.000360 league hàng hải (Anh)
1 league hàng hải (Anh) = 2780 Wa (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Wa (Thái Lan) sang league hàng hải (Anh):
15 Wa (Thái Lan) = 15 × 0.000360 league hàng hải (Anh) = 0.005396 league hàng hải (Anh)