Chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang Chi (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Wa (Thái Lan) [วา] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
Wa (Thái Lan)
Định nghĩa: Wa (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Wa (Thái Lan) bằng 2 mét.
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang Chi (Đài Loan)
| Wa (Thái Lan) [วา] | Chi (Đài Loan) [台尺] |
|---|---|
| 0.01 Wa (Thái Lan) | 0.0660 Chi (Đài Loan) |
| 0.10 Wa (Thái Lan) | 0.6600 Chi (Đài Loan) |
| 1 Wa (Thái Lan) | 6.60 Chi (Đài Loan) |
| 2 Wa (Thái Lan) | 13.20 Chi (Đài Loan) |
| 3 Wa (Thái Lan) | 19.80 Chi (Đài Loan) |
| 5 Wa (Thái Lan) | 33.00 Chi (Đài Loan) |
| 10 Wa (Thái Lan) | 66.00 Chi (Đài Loan) |
| 20 Wa (Thái Lan) | 132.00 Chi (Đài Loan) |
| 50 Wa (Thái Lan) | 330.00 Chi (Đài Loan) |
| 100 Wa (Thái Lan) | 660.00 Chi (Đài Loan) |
| 1000 Wa (Thái Lan) | 6600 Chi (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang Chi (Đài Loan)
1 Wa (Thái Lan) = 6.60 Chi (Đài Loan)
1 Chi (Đài Loan) = 0.151515 Wa (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Wa (Thái Lan) sang Chi (Đài Loan):
15 Wa (Thái Lan) = 15 × 6.60 Chi (Đài Loan) = 99.00 Chi (Đài Loan)