Chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang famn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Wa (Thái Lan) [วา] sang đơn vị famn [famn]
Wa (Thái Lan)
Định nghĩa: Wa (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Wa (Thái Lan) bằng 2 mét.
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
Bảng chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang famn
| Wa (Thái Lan) [วา] | famn [famn] |
|---|---|
| 0.01 Wa (Thái Lan) | 0.0112 famn |
| 0.10 Wa (Thái Lan) | 0.1123 famn |
| 1 Wa (Thái Lan) | 1.12 famn |
| 2 Wa (Thái Lan) | 2.25 famn |
| 3 Wa (Thái Lan) | 3.37 famn |
| 5 Wa (Thái Lan) | 5.61 famn |
| 10 Wa (Thái Lan) | 11.23 famn |
| 20 Wa (Thái Lan) | 22.46 famn |
| 50 Wa (Thái Lan) | 56.14 famn |
| 100 Wa (Thái Lan) | 112.28 famn |
| 1000 Wa (Thái Lan) | 1123 famn |
Cách chuyển đổi Wa (Thái Lan) sang famn
1 Wa (Thái Lan) = 1.12 famn
1 famn = 0.890667 Wa (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Wa (Thái Lan) sang famn:
15 Wa (Thái Lan) = 15 × 1.12 famn = 16.84 famn