Chuyển đổi Sok (Thái Lan) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sok (Thái Lan) [ศอก] sang đơn vị Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń]
Sok (Thái Lan)
Định nghĩa: Sok (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sok (Thái Lan) bằng 0.5 mét.
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
Bảng chuyển đổi Sok (Thái Lan) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
| Sok (Thái Lan) [ศอก] | Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] |
|---|---|
| 0.01 Sok (Thái Lan) | 0.002894 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 0.10 Sok (Thái Lan) | 0.0289 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1 Sok (Thái Lan) | 0.2894 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 2 Sok (Thái Lan) | 0.5787 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 3 Sok (Thái Lan) | 0.8681 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 5 Sok (Thái Lan) | 1.45 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 10 Sok (Thái Lan) | 2.89 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 20 Sok (Thái Lan) | 5.79 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 50 Sok (Thái Lan) | 14.47 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 100 Sok (Thái Lan) | 28.94 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1000 Sok (Thái Lan) | 289.35 Warsaw sazen (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi Sok (Thái Lan) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
1 Sok (Thái Lan) = 0.289352 Warsaw sazen (Ba Lan)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 3.46 Sok (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sok (Thái Lan) sang Warsaw sazen (Ba Lan):
15 Sok (Thái Lan) = 15 × 0.289352 Warsaw sazen (Ba Lan) = 4.34 Warsaw sazen (Ba Lan)