Chuyển đổi Sok (Thái Lan) sang milimét
Sok (Thái Lan)
Định nghĩa: Sok (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sok (Thái Lan) bằng 0.5 mét.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi Sok (Thái Lan) sang milimét
| Sok (Thái Lan) [ศอก] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 Sok (Thái Lan) | 5.00 milimét |
| 0.10 Sok (Thái Lan) | 50.00 milimét |
| 1 Sok (Thái Lan) | 500.00 milimét |
| 2 Sok (Thái Lan) | 1000 milimét |
| 3 Sok (Thái Lan) | 1500 milimét |
| 5 Sok (Thái Lan) | 2500 milimét |
| 10 Sok (Thái Lan) | 5000 milimét |
| 20 Sok (Thái Lan) | 10000 milimét |
| 50 Sok (Thái Lan) | 25000 milimét |
| 100 Sok (Thái Lan) | 50000 milimét |
| 1000 Sok (Thái Lan) | 500000 milimét |
Cách chuyển đổi Sok (Thái Lan) sang milimét
1 Sok (Thái Lan) = 500.00 milimét
1 milimét = 0.002000 Sok (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sok (Thái Lan) sang milimét:
15 Sok (Thái Lan) = 15 × 500.00 milimét = 7500 milimét