Chuyển đổi Sok (Thái Lan) sang Bu (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sok (Thái Lan) [ศอก] sang đơn vị Bu (Nhật Bản) [分]
Sok (Thái Lan)
Định nghĩa: Sok (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sok (Thái Lan) bằng 0.5 mét.
Bu (Nhật Bản)
Định nghĩa: Bu (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bu (Nhật Bản) bằng 0.00303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi Sok (Thái Lan) sang Bu (Nhật Bản)
| Sok (Thái Lan) [ศอก] | Bu (Nhật Bản) [分] |
|---|---|
| 0.01 Sok (Thái Lan) | 1.65 Bu (Nhật Bản) |
| 0.10 Sok (Thái Lan) | 16.50 Bu (Nhật Bản) |
| 1 Sok (Thái Lan) | 165.00 Bu (Nhật Bản) |
| 2 Sok (Thái Lan) | 330.00 Bu (Nhật Bản) |
| 3 Sok (Thái Lan) | 495.00 Bu (Nhật Bản) |
| 5 Sok (Thái Lan) | 825.00 Bu (Nhật Bản) |
| 10 Sok (Thái Lan) | 1650 Bu (Nhật Bản) |
| 20 Sok (Thái Lan) | 3300 Bu (Nhật Bản) |
| 50 Sok (Thái Lan) | 8250 Bu (Nhật Bản) |
| 100 Sok (Thái Lan) | 16500 Bu (Nhật Bản) |
| 1000 Sok (Thái Lan) | 165000 Bu (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi Sok (Thái Lan) sang Bu (Nhật Bản)
1 Sok (Thái Lan) = 165.00 Bu (Nhật Bản)
1 Bu (Nhật Bản) = 0.006061 Sok (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sok (Thái Lan) sang Bu (Nhật Bản):
15 Sok (Thái Lan) = 15 × 165.00 Bu (Nhật Bản) = 2475 Bu (Nhật Bản)