Chuyển đổi Sok (Thái Lan) sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sok (Thái Lan) [ศอก] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
Sok (Thái Lan)
Định nghĩa: Sok (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sok (Thái Lan) bằng 0.5 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi Sok (Thái Lan) sang league hàng hải (quốc tế)
| Sok (Thái Lan) [ศอก] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 Sok (Thái Lan) | 0.000001 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 Sok (Thái Lan) | 0.000009 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 Sok (Thái Lan) | 0.000090 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 Sok (Thái Lan) | 0.000180 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 Sok (Thái Lan) | 0.000270 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 Sok (Thái Lan) | 0.000450 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 Sok (Thái Lan) | 0.000900 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 Sok (Thái Lan) | 0.001800 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 Sok (Thái Lan) | 0.004500 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 Sok (Thái Lan) | 0.008999 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 Sok (Thái Lan) | 0.0900 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Sok (Thái Lan) sang league hàng hải (quốc tế)
1 Sok (Thái Lan) = 0.000090 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 11112 Sok (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sok (Thái Lan) sang league hàng hải (quốc tế):
15 Sok (Thái Lan) = 15 × 0.000090 league hàng hải (quốc tế) = 0.001350 league hàng hải (quốc tế)