Chuyển đổi Sok (Thái Lan) sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sok (Thái Lan) [ศอก] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
Sok (Thái Lan)
Định nghĩa: Sok (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sok (Thái Lan) bằng 0.5 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi Sok (Thái Lan) sang độ rộng ngón tay
| Sok (Thái Lan) [ศอก] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Sok (Thái Lan) | 0.2625 độ rộng ngón tay |
| 0.10 Sok (Thái Lan) | 2.62 độ rộng ngón tay |
| 1 Sok (Thái Lan) | 26.25 độ rộng ngón tay |
| 2 Sok (Thái Lan) | 52.49 độ rộng ngón tay |
| 3 Sok (Thái Lan) | 78.74 độ rộng ngón tay |
| 5 Sok (Thái Lan) | 131.23 độ rộng ngón tay |
| 10 Sok (Thái Lan) | 262.47 độ rộng ngón tay |
| 20 Sok (Thái Lan) | 524.93 độ rộng ngón tay |
| 50 Sok (Thái Lan) | 1312 độ rộng ngón tay |
| 100 Sok (Thái Lan) | 2625 độ rộng ngón tay |
| 1000 Sok (Thái Lan) | 26247 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi Sok (Thái Lan) sang độ rộng ngón tay
1 Sok (Thái Lan) = 26.25 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.038100 Sok (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sok (Thái Lan) sang độ rộng ngón tay:
15 Sok (Thái Lan) = 15 × 26.25 độ rộng ngón tay = 393.70 độ rộng ngón tay