Chuyển đổi Sok (Thái Lan) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sok (Thái Lan) [ศอก] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Sok (Thái Lan)
Định nghĩa: Sok (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sok (Thái Lan) bằng 0.5 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi Sok (Thái Lan) sang hải lý (quốc tế)
| Sok (Thái Lan) [ศอก] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 Sok (Thái Lan) | 0.000003 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 Sok (Thái Lan) | 0.000027 hải lý (quốc tế) |
| 1 Sok (Thái Lan) | 0.000270 hải lý (quốc tế) |
| 2 Sok (Thái Lan) | 0.000540 hải lý (quốc tế) |
| 3 Sok (Thái Lan) | 0.000810 hải lý (quốc tế) |
| 5 Sok (Thái Lan) | 0.001350 hải lý (quốc tế) |
| 10 Sok (Thái Lan) | 0.002700 hải lý (quốc tế) |
| 20 Sok (Thái Lan) | 0.005400 hải lý (quốc tế) |
| 50 Sok (Thái Lan) | 0.0135 hải lý (quốc tế) |
| 100 Sok (Thái Lan) | 0.0270 hải lý (quốc tế) |
| 1000 Sok (Thái Lan) | 0.2700 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Sok (Thái Lan) sang hải lý (quốc tế)
1 Sok (Thái Lan) = 0.000270 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 3704 Sok (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sok (Thái Lan) sang hải lý (quốc tế):
15 Sok (Thái Lan) = 15 × 0.000270 hải lý (quốc tế) = 0.004050 hải lý (quốc tế)