Chuyển đổi Sok (Thái Lan) sang ngón tay (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sok (Thái Lan) [ศอก] sang đơn vị ngón tay (vải) [finger (cloth)]
Sok (Thái Lan)
Định nghĩa: Sok (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sok (Thái Lan) bằng 0.5 mét.
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Bảng chuyển đổi Sok (Thái Lan) sang ngón tay (vải)
| Sok (Thái Lan) [ศอก] | ngón tay (vải) [finger (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 Sok (Thái Lan) | 0.0437 ngón tay (vải) |
| 0.10 Sok (Thái Lan) | 0.4374 ngón tay (vải) |
| 1 Sok (Thái Lan) | 4.37 ngón tay (vải) |
| 2 Sok (Thái Lan) | 8.75 ngón tay (vải) |
| 3 Sok (Thái Lan) | 13.12 ngón tay (vải) |
| 5 Sok (Thái Lan) | 21.87 ngón tay (vải) |
| 10 Sok (Thái Lan) | 43.74 ngón tay (vải) |
| 20 Sok (Thái Lan) | 87.49 ngón tay (vải) |
| 50 Sok (Thái Lan) | 218.72 ngón tay (vải) |
| 100 Sok (Thái Lan) | 437.45 ngón tay (vải) |
| 1000 Sok (Thái Lan) | 4374 ngón tay (vải) |
Cách chuyển đổi Sok (Thái Lan) sang ngón tay (vải)
1 Sok (Thái Lan) = 4.37 ngón tay (vải)
1 ngón tay (vải) = 0.228600 Sok (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sok (Thái Lan) sang ngón tay (vải):
15 Sok (Thái Lan) = 15 × 4.37 ngón tay (vải) = 65.62 ngón tay (vải)