Chuyển đổi Sok (Thái Lan) sang Arshin (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sok (Thái Lan) [ศอก] sang đơn vị Arshin (Ukraina) [аршин]
Sok (Thái Lan)
Định nghĩa: Sok (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sok (Thái Lan) bằng 0.5 mét.
Arshin (Ukraina)
Định nghĩa: Arshin (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Arshin (Ukraina) bằng 0.7112 mét.
Bảng chuyển đổi Sok (Thái Lan) sang Arshin (Ukraina)
| Sok (Thái Lan) [ศอก] | Arshin (Ukraina) [аршин] |
|---|---|
| 0.01 Sok (Thái Lan) | 0.007030 Arshin (Ukraina) |
| 0.10 Sok (Thái Lan) | 0.0703 Arshin (Ukraina) |
| 1 Sok (Thái Lan) | 0.7030 Arshin (Ukraina) |
| 2 Sok (Thái Lan) | 1.41 Arshin (Ukraina) |
| 3 Sok (Thái Lan) | 2.11 Arshin (Ukraina) |
| 5 Sok (Thái Lan) | 3.52 Arshin (Ukraina) |
| 10 Sok (Thái Lan) | 7.03 Arshin (Ukraina) |
| 20 Sok (Thái Lan) | 14.06 Arshin (Ukraina) |
| 50 Sok (Thái Lan) | 35.15 Arshin (Ukraina) |
| 100 Sok (Thái Lan) | 70.30 Arshin (Ukraina) |
| 1000 Sok (Thái Lan) | 703.04 Arshin (Ukraina) |
Cách chuyển đổi Sok (Thái Lan) sang Arshin (Ukraina)
1 Sok (Thái Lan) = 0.703037 Arshin (Ukraina)
1 Arshin (Ukraina) = 1.42 Sok (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sok (Thái Lan) sang Arshin (Ukraina):
15 Sok (Thái Lan) = 15 × 0.703037 Arshin (Ukraina) = 10.55 Arshin (Ukraina)