Chuyển đổi watt/mét vuông sang watt/inch vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt/mét vuông [W/m^2] sang đơn vị watt/inch vuông [W/in^2]
watt/mét vuông
Định nghĩa: watt/mét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
watt/inch vuông
Định nghĩa: watt/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 watt/inch vuông bằng 1550.0031012075 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi watt/mét vuông sang watt/inch vuông
| watt/mét vuông [W/m^2] | watt/inch vuông [W/in^2] |
|---|---|
| 0.01 watt/mét vuông | 0.000006 watt/inch vuông |
| 0.10 watt/mét vuông | 0.000065 watt/inch vuông |
| 1 watt/mét vuông | 0.000645 watt/inch vuông |
| 2 watt/mét vuông | 0.001290 watt/inch vuông |
| 3 watt/mét vuông | 0.001935 watt/inch vuông |
| 5 watt/mét vuông | 0.003226 watt/inch vuông |
| 10 watt/mét vuông | 0.006452 watt/inch vuông |
| 20 watt/mét vuông | 0.0129 watt/inch vuông |
| 50 watt/mét vuông | 0.0323 watt/inch vuông |
| 100 watt/mét vuông | 0.0645 watt/inch vuông |
| 1000 watt/mét vuông | 0.6452 watt/inch vuông |
Cách chuyển đổi watt/mét vuông sang watt/inch vuông
1 watt/mét vuông = 0.000645 watt/inch vuông
1 watt/inch vuông = 1550 watt/mét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 watt/mét vuông sang watt/inch vuông:
15 watt/mét vuông = 15 × 0.000645 watt/inch vuông = 0.009677 watt/inch vuông