Chuyển đổi watt/mét vuông sang milimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt/mét vuông [W/m^2] sang đơn vị milimét [millimeter]
watt/mét vuông
Định nghĩa: watt/mét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 2.77778e-5 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi watt/mét vuông sang milimét
| watt/mét vuông [W/m^2] | milimét [millimeter] |
|---|---|
| 0.01 watt/mét vuông | 360.00 milimét |
| 0.10 watt/mét vuông | 3600 milimét |
| 1 watt/mét vuông | 36000 milimét |
| 2 watt/mét vuông | 72000 milimét |
| 3 watt/mét vuông | 108000 milimét |
| 5 watt/mét vuông | 180000 milimét |
| 10 watt/mét vuông | 360000 milimét |
| 20 watt/mét vuông | 719999 milimét |
| 50 watt/mét vuông | 1799999 milimét |
| 100 watt/mét vuông | 3599997 milimét |
| 1000 watt/mét vuông | 35999971 milimét |
Cách chuyển đổi watt/mét vuông sang milimét
1 watt/mét vuông = 36000 milimét
1 milimét = 0.000028 watt/mét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 watt/mét vuông sang milimét:
15 watt/mét vuông = 15 × 36000 milimét = 540000 milimét