Chuyển đổi watt/mét vuông sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt/mét vuông [W/m^2] sang đơn vị kilocalo (IT)/giờ/feet vuông [foot]
watt/mét vuông
Định nghĩa: watt/mét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông bằng 12.5184278205 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi watt/mét vuông sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
| watt/mét vuông [W/m^2] | kilocalo (IT)/giờ/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 watt/mét vuông | 0.000799 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 0.10 watt/mét vuông | 0.007988 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 1 watt/mét vuông | 0.0799 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 2 watt/mét vuông | 0.1598 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 3 watt/mét vuông | 0.2396 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 5 watt/mét vuông | 0.3994 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 10 watt/mét vuông | 0.7988 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 20 watt/mét vuông | 1.60 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 50 watt/mét vuông | 3.99 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 100 watt/mét vuông | 7.99 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 1000 watt/mét vuông | 79.88 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
Cách chuyển đổi watt/mét vuông sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
1 watt/mét vuông = 0.079882 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông = 12.52 watt/mét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 watt/mét vuông sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông:
15 watt/mét vuông = 15 × 0.079882 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông = 1.20 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông