Chuyển đổi watt/mét vuông sang centimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt/mét vuông [W/m^2] sang đơn vị centimét [centimeter]
watt/mét vuông
Định nghĩa: watt/mét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 697.8000000803 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi watt/mét vuông sang centimét
| watt/mét vuông [W/m^2] | centimét [centimeter] |
|---|---|
| 0.01 watt/mét vuông | 0.000014 centimét |
| 0.10 watt/mét vuông | 0.000143 centimét |
| 1 watt/mét vuông | 0.001433 centimét |
| 2 watt/mét vuông | 0.002866 centimét |
| 3 watt/mét vuông | 0.004299 centimét |
| 5 watt/mét vuông | 0.007165 centimét |
| 10 watt/mét vuông | 0.0143 centimét |
| 20 watt/mét vuông | 0.0287 centimét |
| 50 watt/mét vuông | 0.0717 centimét |
| 100 watt/mét vuông | 0.1433 centimét |
| 1000 watt/mét vuông | 1.43 centimét |
Cách chuyển đổi watt/mét vuông sang centimét
1 watt/mét vuông = 0.001433 centimét
1 centimét = 697.80 watt/mét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 watt/mét vuông sang centimét:
15 watt/mét vuông = 15 × 0.001433 centimét = 0.021496 centimét