Chuyển đổi watt/mét vuông sang feet
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt/mét vuông [W/m^2] sang đơn vị feet [foot]
watt/mét vuông
Định nghĩa: watt/mét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
feet
Định nghĩa: feet là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 feet bằng 189.2754465477 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi watt/mét vuông sang feet
| watt/mét vuông [W/m^2] | feet [foot] |
|---|---|
| 0.01 watt/mét vuông | 0.000053 feet |
| 0.10 watt/mét vuông | 0.000528 feet |
| 1 watt/mét vuông | 0.005283 feet |
| 2 watt/mét vuông | 0.0106 feet |
| 3 watt/mét vuông | 0.0158 feet |
| 5 watt/mét vuông | 0.0264 feet |
| 10 watt/mét vuông | 0.0528 feet |
| 20 watt/mét vuông | 0.1057 feet |
| 50 watt/mét vuông | 0.2642 feet |
| 100 watt/mét vuông | 0.5283 feet |
| 1000 watt/mét vuông | 5.28 feet |
Cách chuyển đổi watt/mét vuông sang feet
1 watt/mét vuông = 0.005283 feet
1 feet = 189.28 watt/mét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 watt/mét vuông sang feet:
15 watt/mét vuông = 15 × 0.005283 feet = 0.079250 feet