Chuyển đổi watt/mét vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt/mét vuông [W/m^2] sang đơn vị mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot]
watt/mét vuông [W/m^2]
mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot]

watt/mét vuông

Định nghĩa: watt/mét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

mã lực (hệ mét)/feet vuông

Định nghĩa: mã lực (hệ mét)/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét)/feet vuông bằng 7916.8426564296 watt/mét vuông.

Bảng chuyển đổi watt/mét vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông

watt/mét vuông [W/m^2] mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot]
0.01 watt/mét vuông 0.000001 mã lực (hệ mét)/feet vuông
0.10 watt/mét vuông 0.000013 mã lực (hệ mét)/feet vuông
1 watt/mét vuông 0.000126 mã lực (hệ mét)/feet vuông
2 watt/mét vuông 0.000253 mã lực (hệ mét)/feet vuông
3 watt/mét vuông 0.000379 mã lực (hệ mét)/feet vuông
5 watt/mét vuông 0.000632 mã lực (hệ mét)/feet vuông
10 watt/mét vuông 0.001263 mã lực (hệ mét)/feet vuông
20 watt/mét vuông 0.002526 mã lực (hệ mét)/feet vuông
50 watt/mét vuông 0.006316 mã lực (hệ mét)/feet vuông
100 watt/mét vuông 0.0126 mã lực (hệ mét)/feet vuông
1000 watt/mét vuông 0.1263 mã lực (hệ mét)/feet vuông

Cách chuyển đổi watt/mét vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông

1 watt/mét vuông = 0.000126 mã lực (hệ mét)/feet vuông

1 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 7917 watt/mét vuông

Ví dụ

Chuyển đổi 15 watt/mét vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông:
15 watt/mét vuông = 15 × 0.000126 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 0.001895 mã lực (hệ mét)/feet vuông

Chuyển đổi đơn vị Mật độ dòng nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.