Chuyển đổi watt/mét vuông sang mã lực/feet vuông

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt/mét vuông [W/m^2] sang đơn vị mã lực/feet vuông [foot]
watt/mét vuông [W/m^2]
mã lực/feet vuông [foot]

watt/mét vuông

Định nghĩa: watt/mét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

mã lực/feet vuông

Định nghĩa: mã lực/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực/feet vuông bằng 8026.6466174305 watt/mét vuông.

Bảng chuyển đổi watt/mét vuông sang mã lực/feet vuông

watt/mét vuông [W/m^2] mã lực/feet vuông [foot]
0.01 watt/mét vuông 0.000001 mã lực/feet vuông
0.10 watt/mét vuông 0.000012 mã lực/feet vuông
1 watt/mét vuông 0.000125 mã lực/feet vuông
2 watt/mét vuông 0.000249 mã lực/feet vuông
3 watt/mét vuông 0.000374 mã lực/feet vuông
5 watt/mét vuông 0.000623 mã lực/feet vuông
10 watt/mét vuông 0.001246 mã lực/feet vuông
20 watt/mét vuông 0.002492 mã lực/feet vuông
50 watt/mét vuông 0.006229 mã lực/feet vuông
100 watt/mét vuông 0.0125 mã lực/feet vuông
1000 watt/mét vuông 0.1246 mã lực/feet vuông

Cách chuyển đổi watt/mét vuông sang mã lực/feet vuông

1 watt/mét vuông = 0.000125 mã lực/feet vuông

1 mã lực/feet vuông = 8027 watt/mét vuông

Ví dụ

Chuyển đổi 15 watt/mét vuông sang mã lực/feet vuông:
15 watt/mét vuông = 15 × 0.000125 mã lực/feet vuông = 0.001869 mã lực/feet vuông

Chuyển đổi đơn vị Mật độ dòng nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.