Chuyển đổi watt/mét vuông sang feet

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt/mét vuông [W/m^2] sang đơn vị feet [foot]
watt/mét vuông [W/m^2]
feet [foot]

watt/mét vuông

Định nghĩa: watt/mét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

feet

Định nghĩa: feet là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 feet bằng 11348.93179479 watt/mét vuông.

Bảng chuyển đổi watt/mét vuông sang feet

watt/mét vuông [W/m^2] feet [foot]
0.01 watt/mét vuông 0.000001 feet
0.10 watt/mét vuông 0.000009 feet
1 watt/mét vuông 0.000088 feet
2 watt/mét vuông 0.000176 feet
3 watt/mét vuông 0.000264 feet
5 watt/mét vuông 0.000441 feet
10 watt/mét vuông 0.000881 feet
20 watt/mét vuông 0.001762 feet
50 watt/mét vuông 0.004406 feet
100 watt/mét vuông 0.008811 feet
1000 watt/mét vuông 0.0881 feet

Cách chuyển đổi watt/mét vuông sang feet

1 watt/mét vuông = 0.000088 feet

1 feet = 11349 watt/mét vuông

Ví dụ

Chuyển đổi 15 watt/mét vuông sang feet:
15 watt/mét vuông = 15 × 0.000088 feet = 0.001322 feet

Chuyển đổi đơn vị Mật độ dòng nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.