Chuyển đổi watt/mét vuông sang centimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt/mét vuông [W/m^2] sang đơn vị centimét [centimeter]
watt/mét vuông
Định nghĩa: watt/mét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 41839.999999942 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi watt/mét vuông sang centimét
| watt/mét vuông [W/m^2] | centimét [centimeter] |
|---|---|
| 0.01 watt/mét vuông | 0.000000 centimét |
| 0.10 watt/mét vuông | 0.000002 centimét |
| 1 watt/mét vuông | 0.000024 centimét |
| 2 watt/mét vuông | 0.000048 centimét |
| 3 watt/mét vuông | 0.000072 centimét |
| 5 watt/mét vuông | 0.000120 centimét |
| 10 watt/mét vuông | 0.000239 centimét |
| 20 watt/mét vuông | 0.000478 centimét |
| 50 watt/mét vuông | 0.001195 centimét |
| 100 watt/mét vuông | 0.002390 centimét |
| 1000 watt/mét vuông | 0.0239 centimét |
Cách chuyển đổi watt/mét vuông sang centimét
1 watt/mét vuông = 0.000024 centimét
1 centimét = 41840 watt/mét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 watt/mét vuông sang centimét:
15 watt/mét vuông = 15 × 0.000024 centimét = 0.000359 centimét