Chuyển đổi watt/mét vuông sang Btu (IT)/giây/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt/mét vuông [W/m^2] sang đơn vị Btu (IT)/giây/feet vuông [foot]
watt/mét vuông
Định nghĩa: watt/mét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Btu (IT)/giây/feet vuông
Định nghĩa: Btu (IT)/giây/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây/feet vuông bằng 11356.526682221 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi watt/mét vuông sang Btu (IT)/giây/feet vuông
| watt/mét vuông [W/m^2] | Btu (IT)/giây/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 watt/mét vuông | 0.000001 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 0.10 watt/mét vuông | 0.000009 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 1 watt/mét vuông | 0.000088 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 2 watt/mét vuông | 0.000176 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 3 watt/mét vuông | 0.000264 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 5 watt/mét vuông | 0.000440 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 10 watt/mét vuông | 0.000881 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 20 watt/mét vuông | 0.001761 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 50 watt/mét vuông | 0.004403 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 100 watt/mét vuông | 0.008806 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 1000 watt/mét vuông | 0.0881 Btu (IT)/giây/feet vuông |
Cách chuyển đổi watt/mét vuông sang Btu (IT)/giây/feet vuông
1 watt/mét vuông = 0.000088 Btu (IT)/giây/feet vuông
1 Btu (IT)/giây/feet vuông = 11357 watt/mét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 watt/mét vuông sang Btu (IT)/giây/feet vuông:
15 watt/mét vuông = 15 × 0.000088 Btu (IT)/giây/feet vuông = 0.001321 Btu (IT)/giây/feet vuông