Chuyển đổi watt/mét vuông sang CHU/giờ/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt/mét vuông [W/m^2] sang đơn vị CHU/giờ/feet vuông [CHU/hour/square foot]
watt/mét vuông
Định nghĩa: watt/mét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
CHU/giờ/feet vuông
Định nghĩa: CHU/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 CHU/giờ/feet vuông bằng 5.6782633986 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi watt/mét vuông sang CHU/giờ/feet vuông
| watt/mét vuông [W/m^2] | CHU/giờ/feet vuông [CHU/hour/square foot] |
|---|---|
| 0.01 watt/mét vuông | 0.001761 CHU/giờ/feet vuông |
| 0.10 watt/mét vuông | 0.0176 CHU/giờ/feet vuông |
| 1 watt/mét vuông | 0.1761 CHU/giờ/feet vuông |
| 2 watt/mét vuông | 0.3522 CHU/giờ/feet vuông |
| 3 watt/mét vuông | 0.5283 CHU/giờ/feet vuông |
| 5 watt/mét vuông | 0.8806 CHU/giờ/feet vuông |
| 10 watt/mét vuông | 1.76 CHU/giờ/feet vuông |
| 20 watt/mét vuông | 3.52 CHU/giờ/feet vuông |
| 50 watt/mét vuông | 8.81 CHU/giờ/feet vuông |
| 100 watt/mét vuông | 17.61 CHU/giờ/feet vuông |
| 1000 watt/mét vuông | 176.11 CHU/giờ/feet vuông |
Cách chuyển đổi watt/mét vuông sang CHU/giờ/feet vuông
1 watt/mét vuông = 0.176110 CHU/giờ/feet vuông
1 CHU/giờ/feet vuông = 5.68 watt/mét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 watt/mét vuông sang CHU/giờ/feet vuông:
15 watt/mét vuông = 15 × 0.176110 CHU/giờ/feet vuông = 2.64 CHU/giờ/feet vuông