Chuyển đổi watt/mét vuông sang centimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt/mét vuông [W/m^2] sang đơn vị centimét [centimeter]
watt/mét vuông
Định nghĩa: watt/mét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 11.6222222222 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi watt/mét vuông sang centimét
| watt/mét vuông [W/m^2] | centimét [centimeter] |
|---|---|
| 0.01 watt/mét vuông | 0.000860 centimét |
| 0.10 watt/mét vuông | 0.008604 centimét |
| 1 watt/mét vuông | 0.0860 centimét |
| 2 watt/mét vuông | 0.1721 centimét |
| 3 watt/mét vuông | 0.2581 centimét |
| 5 watt/mét vuông | 0.4302 centimét |
| 10 watt/mét vuông | 0.8604 centimét |
| 20 watt/mét vuông | 1.72 centimét |
| 50 watt/mét vuông | 4.30 centimét |
| 100 watt/mét vuông | 8.60 centimét |
| 1000 watt/mét vuông | 86.04 centimét |
Cách chuyển đổi watt/mét vuông sang centimét
1 watt/mét vuông = 0.086042 centimét
1 centimét = 11.62 watt/mét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 watt/mét vuông sang centimét:
15 watt/mét vuông = 15 × 0.086042 centimét = 1.29 centimét