Chuyển đổi watt/mét vuông sang feet

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt/mét vuông [W/m^2] sang đơn vị feet [foot]
watt/mét vuông [W/m^2]
feet [foot]

watt/mét vuông

Định nghĩa: watt/mét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

feet

Định nghĩa: feet là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 feet bằng 0.2432317156 watt/mét vuông.

Bảng chuyển đổi watt/mét vuông sang feet

watt/mét vuông [W/m^2] feet [foot]
0.01 watt/mét vuông 0.0411 feet
0.10 watt/mét vuông 0.4111 feet
1 watt/mét vuông 4.11 feet
2 watt/mét vuông 8.22 feet
3 watt/mét vuông 12.33 feet
5 watt/mét vuông 20.56 feet
10 watt/mét vuông 41.11 feet
20 watt/mét vuông 82.23 feet
50 watt/mét vuông 205.57 feet
100 watt/mét vuông 411.13 feet
1000 watt/mét vuông 4111 feet

Cách chuyển đổi watt/mét vuông sang feet

1 watt/mét vuông = 4.11 feet

1 feet = 0.243232 watt/mét vuông

Ví dụ

Chuyển đổi 15 watt/mét vuông sang feet:
15 watt/mét vuông = 15 × 4.11 feet = 61.67 feet

Chuyển đổi đơn vị Mật độ dòng nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.