Chuyển đổi electron-volt sang feet-pound
electron-volt
Định nghĩa: electron-volt là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 electron-volt bằng 1.6021766339999e-19 joule.
feet-pound
Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.
Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.
Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.
Bảng chuyển đổi electron-volt sang feet-pound
| electron-volt [eV] | feet-pound [ft*lbf] |
|---|---|
| 0.01 electron-volt | 0.000000 feet-pound |
| 0.10 electron-volt | 0.000000 feet-pound |
| 1 electron-volt | 0.000000 feet-pound |
| 2 electron-volt | 0.000000 feet-pound |
| 3 electron-volt | 0.000000 feet-pound |
| 5 electron-volt | 0.000000 feet-pound |
| 10 electron-volt | 0.000000 feet-pound |
| 20 electron-volt | 0.000000 feet-pound |
| 50 electron-volt | 0.000000 feet-pound |
| 100 electron-volt | 0.000000 feet-pound |
| 1000 electron-volt | 0.000000 feet-pound |
Cách chuyển đổi electron-volt sang feet-pound
1 electron-volt = 0.000000 feet-pound
1 feet-pound = 8462350027631751168 electron-volt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 electron-volt sang feet-pound:
15 electron-volt = 15 × 0.000000 feet-pound = 0.000000 feet-pound