Chuyển đổi dyne centimét sang newton mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dyne centimét [dyn*cm] sang đơn vị newton mét [N*m]
dyne centimét
Định nghĩa: dyne centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 dyne centimét bằng 1.0e-7 joule.
newton mét
Định nghĩa: newton mét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 newton mét bằng 1 joule.
Bảng chuyển đổi dyne centimét sang newton mét
| dyne centimét [dyn*cm] | newton mét [N*m] |
|---|---|
| 0.01 dyne centimét | 0.000000 newton mét |
| 0.10 dyne centimét | 0.000000 newton mét |
| 1 dyne centimét | 0.000000 newton mét |
| 2 dyne centimét | 0.000000 newton mét |
| 3 dyne centimét | 0.000000 newton mét |
| 5 dyne centimét | 0.000000 newton mét |
| 10 dyne centimét | 0.000001 newton mét |
| 20 dyne centimét | 0.000002 newton mét |
| 50 dyne centimét | 0.000005 newton mét |
| 100 dyne centimét | 0.000010 newton mét |
| 1000 dyne centimét | 0.000100 newton mét |
Cách chuyển đổi dyne centimét sang newton mét
1 dyne centimét = 0.000000 newton mét
1 newton mét = 10000000 dyne centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dyne centimét sang newton mét:
15 dyne centimét = 15 × 0.000000 newton mét = 0.000002 newton mét