Chuyển đổi dyne centimét sang calo (IT)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dyne centimét [dyn*cm] sang đơn vị calo (IT) [cal (IT), cal]
dyne centimét
Định nghĩa: dyne centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 dyne centimét bằng 1.0e-7 joule.
calo (IT)
Định nghĩa: calo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT) bằng 4.1868 joule.
Bảng chuyển đổi dyne centimét sang calo (IT)
| dyne centimét [dyn*cm] | calo (IT) [cal (IT), cal] |
|---|---|
| 0.01 dyne centimét | 0.000000 calo (IT) |
| 0.10 dyne centimét | 0.000000 calo (IT) |
| 1 dyne centimét | 0.000000 calo (IT) |
| 2 dyne centimét | 0.000000 calo (IT) |
| 3 dyne centimét | 0.000000 calo (IT) |
| 5 dyne centimét | 0.000000 calo (IT) |
| 10 dyne centimét | 0.000000 calo (IT) |
| 20 dyne centimét | 0.000000 calo (IT) |
| 50 dyne centimét | 0.000001 calo (IT) |
| 100 dyne centimét | 0.000002 calo (IT) |
| 1000 dyne centimét | 0.000024 calo (IT) |
Cách chuyển đổi dyne centimét sang calo (IT)
1 dyne centimét = 0.000000 calo (IT)
1 calo (IT) = 41868000 dyne centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dyne centimét sang calo (IT):
15 dyne centimét = 15 × 0.000000 calo (IT) = 0.000000 calo (IT)