Chuyển đổi Btu (th) sang kilôgram-lực mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (th) [Btu (th)] sang đơn vị kilôgram-lực mét [kilogram-force meter]
Btu (th)
Định nghĩa: Btu (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th) bằng 1054.3499999744 joule.
kilôgram-lực mét
Định nghĩa: kilôgram-lực mét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực mét bằng 9.8066499997 joule.
Bảng chuyển đổi Btu (th) sang kilôgram-lực mét
| Btu (th) [Btu (th)] | kilôgram-lực mét [kilogram-force meter] |
|---|---|
| 0.01 Btu (th) | 1.08 kilôgram-lực mét |
| 0.10 Btu (th) | 10.75 kilôgram-lực mét |
| 1 Btu (th) | 107.51 kilôgram-lực mét |
| 2 Btu (th) | 215.03 kilôgram-lực mét |
| 3 Btu (th) | 322.54 kilôgram-lực mét |
| 5 Btu (th) | 537.57 kilôgram-lực mét |
| 10 Btu (th) | 1075 kilôgram-lực mét |
| 20 Btu (th) | 2150 kilôgram-lực mét |
| 50 Btu (th) | 5376 kilôgram-lực mét |
| 100 Btu (th) | 10751 kilôgram-lực mét |
| 1000 Btu (th) | 107514 kilôgram-lực mét |
Cách chuyển đổi Btu (th) sang kilôgram-lực mét
1 Btu (th) = 107.51 kilôgram-lực mét
1 kilôgram-lực mét = 0.009301 Btu (th)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (th) sang kilôgram-lực mét:
15 Btu (th) = 15 × 107.51 kilôgram-lực mét = 1613 kilôgram-lực mét