Chuyển đổi Btu (th) sang mã lực (hệ mét) giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (th) [Btu (th)] sang đơn vị mã lực (hệ mét) giờ [hour]
Btu (th) [Btu (th)]
mã lực (hệ mét) giờ [hour]

Btu (th)

Định nghĩa: Btu (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th) bằng 1054.3499999744 joule.

mã lực (hệ mét) giờ

Định nghĩa: mã lực (hệ mét) giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét) giờ bằng 2647795.5 joule.

Bảng chuyển đổi Btu (th) sang mã lực (hệ mét) giờ

Btu (th) [Btu (th)] mã lực (hệ mét) giờ [hour]
0.01 Btu (th) 0.000004 mã lực (hệ mét) giờ
0.10 Btu (th) 0.000040 mã lực (hệ mét) giờ
1 Btu (th) 0.000398 mã lực (hệ mét) giờ
2 Btu (th) 0.000796 mã lực (hệ mét) giờ
3 Btu (th) 0.001195 mã lực (hệ mét) giờ
5 Btu (th) 0.001991 mã lực (hệ mét) giờ
10 Btu (th) 0.003982 mã lực (hệ mét) giờ
20 Btu (th) 0.007964 mã lực (hệ mét) giờ
50 Btu (th) 0.0199 mã lực (hệ mét) giờ
100 Btu (th) 0.0398 mã lực (hệ mét) giờ
1000 Btu (th) 0.3982 mã lực (hệ mét) giờ

Cách chuyển đổi Btu (th) sang mã lực (hệ mét) giờ

1 Btu (th) = 0.000398 mã lực (hệ mét) giờ

1 mã lực (hệ mét) giờ = 2511 Btu (th)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Btu (th) sang mã lực (hệ mét) giờ:
15 Btu (th) = 15 × 0.000398 mã lực (hệ mét) giờ = 0.005973 mã lực (hệ mét) giờ

Chuyển đổi Btu (th) sang các đơn vị Năng lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.