Chuyển đổi ounce/gallon (Anh) sang ounce/gallon (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/gallon (Anh) [ounce/gallon (UK)] sang đơn vị ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)]
ounce/gallon (Anh) [ounce/gallon (UK)]
ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)]

ounce/gallon (Anh)

Định nghĩa: ounce/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/gallon (Anh) bằng 6.2360232914 kilôgram/mét khối.

ounce/gallon (Mỹ)

Định nghĩa: ounce/gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/gallon (Mỹ) bằng 7.4891517073 kilôgram/mét khối.

Bảng chuyển đổi ounce/gallon (Anh) sang ounce/gallon (Mỹ)

ounce/gallon (Anh) [ounce/gallon (UK)] ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)]
0.01 ounce/gallon (Anh) 0.008327 ounce/gallon (Mỹ)
0.10 ounce/gallon (Anh) 0.0833 ounce/gallon (Mỹ)
1 ounce/gallon (Anh) 0.8327 ounce/gallon (Mỹ)
2 ounce/gallon (Anh) 1.67 ounce/gallon (Mỹ)
3 ounce/gallon (Anh) 2.50 ounce/gallon (Mỹ)
5 ounce/gallon (Anh) 4.16 ounce/gallon (Mỹ)
10 ounce/gallon (Anh) 8.33 ounce/gallon (Mỹ)
20 ounce/gallon (Anh) 16.65 ounce/gallon (Mỹ)
50 ounce/gallon (Anh) 41.63 ounce/gallon (Mỹ)
100 ounce/gallon (Anh) 83.27 ounce/gallon (Mỹ)
1000 ounce/gallon (Anh) 832.67 ounce/gallon (Mỹ)

Cách chuyển đổi ounce/gallon (Anh) sang ounce/gallon (Mỹ)

1 ounce/gallon (Anh) = 0.832674 ounce/gallon (Mỹ)

1 ounce/gallon (Mỹ) = 1.20 ounce/gallon (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce/gallon (Anh) sang ounce/gallon (Mỹ):
15 ounce/gallon (Anh) = 15 × 0.832674 ounce/gallon (Mỹ) = 12.49 ounce/gallon (Mỹ)

Chuyển đổi đơn vị Tỉ trọng phổ biến

Chuyển đổi ounce/gallon (Anh) sang các đơn vị Tỉ trọng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.