Chuyển đổi ounce/gallon (Anh) sang gram/mét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/gallon (Anh) [ounce/gallon (UK)] sang đơn vị gram/mét khối [g/m^3]
ounce/gallon (Anh)
Định nghĩa: ounce/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/gallon (Anh) bằng 6.2360232914 kilôgram/mét khối.
gram/mét khối
Định nghĩa: gram/mét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 gram/mét khối bằng 0.001 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi ounce/gallon (Anh) sang gram/mét khối
| ounce/gallon (Anh) [ounce/gallon (UK)] | gram/mét khối [g/m^3] |
|---|---|
| 0.01 ounce/gallon (Anh) | 62.36 gram/mét khối |
| 0.10 ounce/gallon (Anh) | 623.60 gram/mét khối |
| 1 ounce/gallon (Anh) | 6236 gram/mét khối |
| 2 ounce/gallon (Anh) | 12472 gram/mét khối |
| 3 ounce/gallon (Anh) | 18708 gram/mét khối |
| 5 ounce/gallon (Anh) | 31180 gram/mét khối |
| 10 ounce/gallon (Anh) | 62360 gram/mét khối |
| 20 ounce/gallon (Anh) | 124720 gram/mét khối |
| 50 ounce/gallon (Anh) | 311801 gram/mét khối |
| 100 ounce/gallon (Anh) | 623602 gram/mét khối |
| 1000 ounce/gallon (Anh) | 6236023 gram/mét khối |
Cách chuyển đổi ounce/gallon (Anh) sang gram/mét khối
1 ounce/gallon (Anh) = 6236 gram/mét khối
1 gram/mét khối = 0.000160 ounce/gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce/gallon (Anh) sang gram/mét khối:
15 ounce/gallon (Anh) = 15 × 6236 gram/mét khối = 93540 gram/mét khối